Datasets:
index stringlengths 1 5 | technique_code stringlengths 3 10 | chapter_name stringclasses 29
values | technique_name stringlengths 2 186 |
|---|---|---|---|
1 | 1.1 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường |
2 | 1.2 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
3 | 1.3 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục |
4 | 1.4 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
5 | 1.5 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Làm test phục hồi máu mao mạch |
6 | 1.6 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
7 | 1.7 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
8 | 1.8 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
9 | 1.9 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt catheter động mạch |
10 | 1.10 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
11 | 1.11 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chăm sóc catheter động mạch |
12 | 1.12 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
13 | 1.13 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt đường truyền vào thể hang |
14 | 1.14 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt catheter động mạch phổi |
15 | 1.15 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm |
16 | 1.16 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục |
17 | 1.17 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục |
18 | 1.18 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
19 | 1.19 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường |
20 | 1.20 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
21 | 1.21 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
22 | 1.22 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc |
23 | 1.23 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
24 | 1.24 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập |
25 | 1.25 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
26 | 1.26 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi |
27 | 1.27 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt |
28 | 1.28 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường |
29 | 1.29 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) |
30 | 1.30 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2) |
31 | 1.31 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trộn (SvO2) |
32 | 1.32 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
33 | 1.33 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt máy khử rung tự động |
34 | 1.34 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
35 | 1.35 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc |
36 | 1.36 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
37 | 1.37 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim |
38 | 1.38 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Tạo nhịp tim vượt tần số |
39 | 1.39 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Hạ huyết áp chỉ huy |
40 | 1.40 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
41 | 1.41 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
42 | 1.42 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
43 | 1.43 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh |
44 | 1.44 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu |
45 | 1.45 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Dùng thuốc chống đông |
46 | 1.46 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu |
47 | 1.47 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt bóng đối xung động mạch chủ |
48 | 1.48 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
49 | 1.49 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
50 | 1.50 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Liệu pháp Insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) |
51 | 1.51 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Hồi sức chống sốc |
52 | 1.52 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn |
53 | 1.53 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
54 | 1.54 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
55 | 1.55 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
56 | 1.56 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
57 | 1.57 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thở oxy qua gọng kính |
58 | 1.58 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thở oxy qua mặt nạ không có túi |
59 | 1.59 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) |
60 | 1.60 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) |
61 | 1.61 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) |
62 | 1.62 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính |
63 | 1.63 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thở oxy qua mặt nạ venturi |
64 | 1.64 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
65 | 1.65 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
66 | 1.66 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt nội khí quản |
67 | 1.67 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt nội khí quản 2 nòng |
68 | 1.68 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
69 | 1.69 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
70 | 1.70 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
71 | 1.71 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Mở khí quản cấp cứu |
72 | 1.72 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
73 | 1.73 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Mở khí quản thường quy |
74 | 1.74 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
75 | 1.75 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) |
76 | 1.76 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
77 | 1.77 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thay ống nội khí quản |
78 | 1.78 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Rút ống nội khí quản |
79 | 1.79 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Rút canuyn khí quản |
80 | 1.80 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thay canuyn mở khí quản |
81 | 1.81 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter |
82 | 1.82 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEVi (một lần) |
83 | 1.83 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Theo dõi EtCO2 |
84 | 1.84 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thăm dò CO2 trong khí thở ra |
85 | 1.85 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Vận động trị liệu hô hấp |
86 | 1.86 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
87 | 1.87 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
88 | 1.88 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
89 | 1.89 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng |
90 | 1.90 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Đặt stent khí phế quản |
91 | 1.91 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
92 | 1.92 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Siêu âm màng phổi cấp cứu |
93 | 1.93 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
94 | 1.94 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
95 | 1.95 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Mở màng phổi cấp cứu |
96 | 1.96 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
97 | 1.97 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Dẫn lưu màng phổi liên tục |
98 | 1.98 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Chọc hút dịch, khí trung thất |
99 | 1.99 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Dẫn lưu trung thất liên tục |
100 | 1.100 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Nội soi màng phổi để chẩn đoán |
End of preview. Expand in Data Studio
Vietnam Medical Techniques Catalog
Giới thiệu
Bộ dữ liệu này được xây dựng dựa trên Thông tư số 23/2024/TT-BYT của Bộ Y tế Việt Nam, ban hành ngày 18/10/2024, quy định và công bố Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh áp dụng trên phạm vi toàn quốc.
Mục tiêu của bộ dữ liệu là hỗ trợ:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong việc tra cứu, quản lý và triển khai danh mục kỹ thuật y tế;
- Các tổ chức, nhà nghiên cứu, và nhà phát triển hệ thống y tế số trong việc phân tích, tích hợp và phát triển ứng dụng dữ liệu mở về y tế.
Dataset gồm 2 configurations:
appendix-1: Danh mục kỹ thuật hiện đến ngày 30/6/2026 (Phụ lục 1)appendix-2: Danh mục kỹ thuật thực hiện từ ngày 01/7/2026 (Phụ lục 2)
Lưu ý và cảnh báo sai sót
Bộ dữ liệu này được xử lý và trích xuất tự động từ văn bản pháp lý gốc bằng các công cụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP) và kỹ thuật bóc tách dữ liệu bán tự động.
Vì vậy, không thể đảm bảo tuyệt đối tính chính xác 100%. Một số vấn đề có thể gặp phải bao gồm:
- Một số ký hiệu, định dạng, dấu câu hoặc bảng biểu có thể bị sai lệch so với bản PDF/Word chính thức.
- Một số kỹ thuật có thể thiếu hoặc bị trùng do lỗi tách dòng hoặc định danh.
- Dữ liệu chưa được Bộ Y tế kiểm chứng, chỉ mang tính tham khảo và phục vụ nghiên cứu, quản lý, hoặc phát triển ứng dụng.
Khuyến nghị: Người sử dụng cần đối chiếu với văn bản pháp lý gốc khi sử dụng dữ liệu cho mục đích hành chính, pháp lý hoặc kiểm tra chuyên môn.
Cách sử dụng:
from datasets import load_dataset
# Load appendix-1
dataset1 = load_dataset("myduy/vietnam-medical-techniques-catalog", "appendix-1")
# Load appendix-2
dataset2 = load_dataset("myduy/vietnam-medical-techniques-catalog", "appendix-2")
Nguồn công bố chính thức:
- Downloads last month
- 4