CrossEncoder based on cross-encoder/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1

This is a Cross Encoder model finetuned from cross-encoder/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1 using the sentence-transformers library. It computes scores for pairs of texts, which can be used for text reranking and semantic search.

Model Details

Model Description

Model Sources

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import CrossEncoder

# Download from the 🤗 Hub
model = CrossEncoder("ntAnh-dev/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1")
# Get scores for pairs of texts
pairs = [
    ['Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?', 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nĐiều 2. Các quy định chung\n2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập  và\nrèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.\n3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng  8% (tám phần\ntrăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.\n4. Học bổng KKHT có 3 mức:\na) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các  học phần tính\nđiểm trung bình học kỳ (GPA).\nb) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.\nc) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.\nĐiều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng\n1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.\n2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.\n3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.\nĐiều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng\n1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học\nbổng cho học kỳ sau.\n2. Học bổng được xét theo khóa, ngành đào tạo  và theo thứ tự ưu tiên  lần lượt từ\nloại A đến loại C , từ điểm GPA cao cho đến điểm GPA thấp cho đến khi hết  quỹ học\nbổng. Trường hợp GPA bằng nhau thì sẽ ưu tiên sinh viên có điểm rèn luyện cao hơn.\n'],
    ['Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?', 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho\nsinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội  (sau đây\nviết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ  các quy định liên quan tại  Nghị định số\n84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại\nhọc Bách khoa Hà Nội  được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày\n16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.\n2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên  đại học hình thức đào tạo chính quy\nvăn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.\nĐiều 2. Các quy định chung\n1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT)  cấp cho các sinh viên được lựa chọn\nbởi Hội đồng xét cấp học bổng  ĐHBK Hà Nội  theo từng học kỳ chính của năm học ,\ncăn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước\nđó.\n'],
    ['Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?', 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nĐiều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng\n3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;\nb) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA)  tại\nhọc kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;\nc) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại\nhọc kỳ cấp học bổng;\nd) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;\nđ) Học chương trình đào tạo  do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt\nnghiệp duy nhất;\nĐiều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng\n1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng\nloại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng  sẽ được công bố trên cổng thông tin\nsinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.\n'],
    ['Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?', 'Quy định về công tác cố vấn học tập và quản lý lớp sinh viên 2024\nĐiều 3. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền của CVHT\n1. Cố vấn học tập là gi ảng viên đang công tác tại các đơn vị quản ngành, có trình\nđộ chuyên môn cao, có kinh nghi ệm trong gi ảng dạy và NCKH, n ắm vững quy ch ế đào\ntạo của ĐHBK Hà Nội, chương trình đào t ạo, tâm huyết với nghề nghiệp.\n2. Cố vấn học tập có nhiệm vụ tư vấn, hỗ trợ sinh viên xây dựng kế hoạch và phương\npháp học tập phù hợp với mục tiêu và năng lực học tập cá nhân; hướng dẫn sinh viên cách\ntiếp cận các nguồn lực phục vụ học tập với các nhiệm vụ cụ thể sau đây:\na) Hướng dẫn sinh viên truy cập các ứng dụng (eHUST, Cổng thông tin) để tiếp cận\nthông tin về chương trình, lịch trình học tập chuẩn, các quy chế, quy định, thông báo của\nĐại học và của đơn vị quản ngành;\nb) Tư vấn, hướng dẫn việc thực hiện quy định, quy chế đào tạo; hỗ trợ xây dựng kế\nhoạch học tập phù hợp với năng lực và phương pháp học tập hiệu quả;\n2\nc) Hướng dẫn sinh viên tiếp cận, đăng ký và sử dụng hệ thống thư viện, các nguồn\nhọc liệu phục vụ cho việc học tập, NCKH;\nd) Tư vấn cho sinh viên về chương trình đào tạo, mục tiêu, nội dung môn học;\nđ) Hướng dẫn và hỗ trợ sinh viên tham gia các hoạt động học thuật, NCKH, đổi mới\nsáng tạo và khởi nghiệp;\ne) Tư vấn và hỗ trợ sinh viên kịp thời khi gặp khó khăn trong học tập và NCKH;\ng) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của đơn vị quản ngành.\n3. Quyền của cố vấn học tập:\na) Được bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn theo chương trình, kế hoạch tập huấn của Đại\nhọc và đơn vị quản ngành, được cung cấp đầy đủ dữ liệu, tài liệu nghiệp vụ;\nb) Được cung cấp tài khoản truy cập vào hệ thống quản lý thông tin quá trình h ọc\ntập và rèn luyện của sinh viên;\nc) CVHT có quyền đề nghị các đơn vị chức năng hỗ trợ giải quyết kịp thời các khó\nkhăn, vướng mắc của người học trong quá trình học tập;\nd) Được bố trí chỗ làm việc để tư vấn học tập cho sinh viên;\nđ) Được lựa chọn và đề xuất sinh viên tham gia hỗ trợ công tác CVHT của đơn vị;\ne) Được hỗ trợ kinh phí theo quy định hiện hành của ĐHBK Hà Nội và của đơn vị\nquản ngành.\n4. Cố vấn học tập có trách nhi ệm bảo vệ thông tin d ữ liệu cá n hân của sinh viên\ntheo quy định của pháp luật và của ĐHBK Hà Nội.'],
    ['Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?', 'Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương\nĐiều 2, Học phần được công nhận tín chỉ\n1. Các loại học phần được công nhận tín chỉ bao gồm các học phần giáo dục quốc\nphòng-an ninh, lý luận chính trị, pháp luật đại cương, ngoại ngữ cơ bản/cơ sở, giáo dục\nthể chất; các học phần cốt lõi ngành/chuyên ngành; học phần thực hành, thực tập; các\nchuyên đề nghiên cứu. Không chuyến đổi kết quả học phân đồ án/khóa luận tốt nghiệp\nđại học, luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ.\n2. Khối lượng của 01 (một) tín chỉ được tính theo quy định hiện hành của Trường\nĐHBK Hà Nội. Chỉ những học phần đã hoàn thành ở đơn vị đối tác có kết quả đạt từ\n4,0 theo thang điểm 10 hoặc điểm D theo thang điểm chữ trở lên mới được xét công\nnhận tín chỉ và chuyên đổi kết quả sang học phần tương đương thuộc chương trình đào\n†ạo của Trường.\n3. Các học phần hoặc mô-đun (gồm một nhóm học phần) được công nhận tín chỉ\nnếu được khoa/viện phụ trách giảng dạy chấp thuận trên cơ sở đối sánh về chuẩn đầu T8,\nkiến thức, nội dung, thời lượng và hình thức giảng dạy (lý thuyết, bài tập, thực hành, thí\nnghiệm) và cách thức đánh giá học phần. Số tín chỉ được công nhận, chuyển đổi phải\nlớn hơn hoặc bằng số tín chỉ của học phần hoặc mô-đun trong chương trình của Trường\nĐHBK Hà Nội.\n4. Các học phần được công nhận sẽ được tính tín chỉ tích lũy và ghi điểm cho học\nphần tương ứng trong bảng điểm của sinh viên để tính điểm trung bình tích lũy (CPA),\n(chỉ tiết trong Phụ lục I). Trường hợp sinh viên có kết quả của một học phần “đạt” theo\ncách đánh giá của đơn vị đối tác thì học phần đó được công nhận tín chỉ và với điểm R.\n(điểm miễn) và không sử dụng để tính điểm CPA.\n5. Mỗi sinh viên chỉ được xét công nhận tối đa 30 tín chỉ.\n'],
]
scores = model.predict(pairs)
print(scores.shape)
# (5,)

# Or rank different texts based on similarity to a single text
ranks = model.rank(
    'Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?',
    [
        'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nĐiều 2. Các quy định chung\n2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập  và\nrèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.\n3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng  8% (tám phần\ntrăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.\n4. Học bổng KKHT có 3 mức:\na) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các  học phần tính\nđiểm trung bình học kỳ (GPA).\nb) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.\nc) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.\nĐiều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng\n1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.\n2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.\n3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.\nĐiều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng\n1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học\nbổng cho học kỳ sau.\n2. Học bổng được xét theo khóa, ngành đào tạo  và theo thứ tự ưu tiên  lần lượt từ\nloại A đến loại C , từ điểm GPA cao cho đến điểm GPA thấp cho đến khi hết  quỹ học\nbổng. Trường hợp GPA bằng nhau thì sẽ ưu tiên sinh viên có điểm rèn luyện cao hơn.\n',
        'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho\nsinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội  (sau đây\nviết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ  các quy định liên quan tại  Nghị định số\n84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại\nhọc Bách khoa Hà Nội  được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày\n16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.\n2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên  đại học hình thức đào tạo chính quy\nvăn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.\nĐiều 2. Các quy định chung\n1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT)  cấp cho các sinh viên được lựa chọn\nbởi Hội đồng xét cấp học bổng  ĐHBK Hà Nội  theo từng học kỳ chính của năm học ,\ncăn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước\nđó.\n',
        'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nĐiều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng\n3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;\nb) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA)  tại\nhọc kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;\nc) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại\nhọc kỳ cấp học bổng;\nd) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;\nđ) Học chương trình đào tạo  do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt\nnghiệp duy nhất;\nĐiều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng\n1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng\nloại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng  sẽ được công bố trên cổng thông tin\nsinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.\n',
        'Quy định về công tác cố vấn học tập và quản lý lớp sinh viên 2024\nĐiều 3. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền của CVHT\n1. Cố vấn học tập là gi ảng viên đang công tác tại các đơn vị quản ngành, có trình\nđộ chuyên môn cao, có kinh nghi ệm trong gi ảng dạy và NCKH, n ắm vững quy ch ế đào\ntạo của ĐHBK Hà Nội, chương trình đào t ạo, tâm huyết với nghề nghiệp.\n2. Cố vấn học tập có nhiệm vụ tư vấn, hỗ trợ sinh viên xây dựng kế hoạch và phương\npháp học tập phù hợp với mục tiêu và năng lực học tập cá nhân; hướng dẫn sinh viên cách\ntiếp cận các nguồn lực phục vụ học tập với các nhiệm vụ cụ thể sau đây:\na) Hướng dẫn sinh viên truy cập các ứng dụng (eHUST, Cổng thông tin) để tiếp cận\nthông tin về chương trình, lịch trình học tập chuẩn, các quy chế, quy định, thông báo của\nĐại học và của đơn vị quản ngành;\nb) Tư vấn, hướng dẫn việc thực hiện quy định, quy chế đào tạo; hỗ trợ xây dựng kế\nhoạch học tập phù hợp với năng lực và phương pháp học tập hiệu quả;\n2\nc) Hướng dẫn sinh viên tiếp cận, đăng ký và sử dụng hệ thống thư viện, các nguồn\nhọc liệu phục vụ cho việc học tập, NCKH;\nd) Tư vấn cho sinh viên về chương trình đào tạo, mục tiêu, nội dung môn học;\nđ) Hướng dẫn và hỗ trợ sinh viên tham gia các hoạt động học thuật, NCKH, đổi mới\nsáng tạo và khởi nghiệp;\ne) Tư vấn và hỗ trợ sinh viên kịp thời khi gặp khó khăn trong học tập và NCKH;\ng) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của đơn vị quản ngành.\n3. Quyền của cố vấn học tập:\na) Được bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn theo chương trình, kế hoạch tập huấn của Đại\nhọc và đơn vị quản ngành, được cung cấp đầy đủ dữ liệu, tài liệu nghiệp vụ;\nb) Được cung cấp tài khoản truy cập vào hệ thống quản lý thông tin quá trình h ọc\ntập và rèn luyện của sinh viên;\nc) CVHT có quyền đề nghị các đơn vị chức năng hỗ trợ giải quyết kịp thời các khó\nkhăn, vướng mắc của người học trong quá trình học tập;\nd) Được bố trí chỗ làm việc để tư vấn học tập cho sinh viên;\nđ) Được lựa chọn và đề xuất sinh viên tham gia hỗ trợ công tác CVHT của đơn vị;\ne) Được hỗ trợ kinh phí theo quy định hiện hành của ĐHBK Hà Nội và của đơn vị\nquản ngành.\n4. Cố vấn học tập có trách nhi ệm bảo vệ thông tin d ữ liệu cá n hân của sinh viên\ntheo quy định của pháp luật và của ĐHBK Hà Nội.',
        'Quy định công nhận tín chỉ và chuyển đổi kết quả học phần tương đương\nĐiều 2, Học phần được công nhận tín chỉ\n1. Các loại học phần được công nhận tín chỉ bao gồm các học phần giáo dục quốc\nphòng-an ninh, lý luận chính trị, pháp luật đại cương, ngoại ngữ cơ bản/cơ sở, giáo dục\nthể chất; các học phần cốt lõi ngành/chuyên ngành; học phần thực hành, thực tập; các\nchuyên đề nghiên cứu. Không chuyến đổi kết quả học phân đồ án/khóa luận tốt nghiệp\nđại học, luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ.\n2. Khối lượng của 01 (một) tín chỉ được tính theo quy định hiện hành của Trường\nĐHBK Hà Nội. Chỉ những học phần đã hoàn thành ở đơn vị đối tác có kết quả đạt từ\n4,0 theo thang điểm 10 hoặc điểm D theo thang điểm chữ trở lên mới được xét công\nnhận tín chỉ và chuyên đổi kết quả sang học phần tương đương thuộc chương trình đào\n†ạo của Trường.\n3. Các học phần hoặc mô-đun (gồm một nhóm học phần) được công nhận tín chỉ\nnếu được khoa/viện phụ trách giảng dạy chấp thuận trên cơ sở đối sánh về chuẩn đầu T8,\nkiến thức, nội dung, thời lượng và hình thức giảng dạy (lý thuyết, bài tập, thực hành, thí\nnghiệm) và cách thức đánh giá học phần. Số tín chỉ được công nhận, chuyển đổi phải\nlớn hơn hoặc bằng số tín chỉ của học phần hoặc mô-đun trong chương trình của Trường\nĐHBK Hà Nội.\n4. Các học phần được công nhận sẽ được tính tín chỉ tích lũy và ghi điểm cho học\nphần tương ứng trong bảng điểm của sinh viên để tính điểm trung bình tích lũy (CPA),\n(chỉ tiết trong Phụ lục I). Trường hợp sinh viên có kết quả của một học phần “đạt” theo\ncách đánh giá của đơn vị đối tác thì học phần đó được công nhận tín chỉ và với điểm R.\n(điểm miễn) và không sử dụng để tính điểm CPA.\n5. Mỗi sinh viên chỉ được xét công nhận tối đa 30 tín chỉ.\n',
    ]
)
# [{'corpus_id': ..., 'score': ...}, {'corpus_id': ..., 'score': ...}, ...]

Evaluation

Metrics

Cross Encoder Reranking

Metric Value
map 0.8612
mrr@10 0.9544
ndcg@10 0.8974

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 12,260 training samples
  • Columns: query, response, and label
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    query response label
    type string string int
    details
    • min: 36 characters
    • mean: 63.24 characters
    • max: 120 characters
    • min: 691 characters
    • mean: 1312.3 characters
    • max: 2529 characters
    • 0: ~76.00%
    • 1: ~24.00%
  • Samples:
    query response label
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 2. Các quy định chung
    2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập và
    rèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.
    3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phần
    trăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.
    4. Học bổng KKHT có 3 mức:
    a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tính
    điểm trung bình học kỳ (GPA).
    b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.
    c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.
    Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng
    1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.
    2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.
    3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.
    Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
    1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học
    bổng cho học kỳ sau.
    2. Học bổng được xét theo ...
    1
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho
    sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây
    viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số
    84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại
    học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày
    16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.
    2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy
    văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.
    Điều 2. Các quy định chung
    1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn
    bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,
    căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước
    đó.
    1
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
    3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
    a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
    b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
    học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
    c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
    học kỳ cấp học bổng;
    d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
    đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
    nghiệp duy nhất;
    Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
    1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
    loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin
    sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
    0
  • Loss: BinaryCrossEntropyLoss with these parameters:
    {
        "activation_fn": "torch.nn.modules.linear.Identity",
        "pos_weight": null
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • eval_strategy: steps
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • learning_rate: 2e-05
  • num_train_epochs: 20
  • warmup_ratio: 0.1
  • seed: 12
  • bf16: True

All Hyperparameters

Click to expand
  • overwrite_output_dir: False
  • do_predict: False
  • eval_strategy: steps
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • per_gpu_train_batch_size: None
  • per_gpu_eval_batch_size: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 2e-05
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 1.0
  • num_train_epochs: 20
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: {}
  • warmup_ratio: 0.1
  • warmup_steps: 0
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • save_safetensors: True
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • no_cuda: False
  • use_cpu: False
  • use_mps_device: False
  • seed: 12
  • data_seed: None
  • jit_mode_eval: False
  • bf16: True
  • fp16: False
  • fp16_opt_level: O1
  • half_precision_backend: auto
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: 0
  • ddp_backend: None
  • tpu_num_cores: None
  • tpu_metrics_debug: False
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • past_index: -1
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_min_num_params: 0
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: None
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • adafactor: False
  • group_by_length: False
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • use_legacy_prediction_loop: False
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_inputs_for_metrics: False
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • fp16_backend: auto
  • push_to_hub_model_id: None
  • push_to_hub_organization: None
  • mp_parameters:
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • torchdynamo: None
  • ray_scope: last
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_tokens_per_second: False
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • prompts: None
  • batch_sampler: batch_sampler
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

Click to expand
Epoch Step Training Loss ndcg@10
-1 -1 - 0.7423
0.0013 1 0.7873 -
0.0652 50 0.618 -
0.1304 100 0.5545 0.7497
0.1956 150 0.4929 -
0.2608 200 0.5138 0.8054
0.3259 250 0.4636 -
0.3911 300 0.4311 0.8293
0.4563 350 0.4411 -
0.5215 400 0.3885 0.8570
0.5867 450 0.4213 -
0.6519 500 0.408 0.8488
0.7171 550 0.4048 -
0.7823 600 0.3796 0.8751
0.8475 650 0.4297 -
0.9126 700 0.4038 0.8813
0.9778 750 0.3776 -
1.0430 800 0.373 0.8854
1.1082 850 0.3446 -
1.1734 900 0.3572 0.8870
1.2386 950 0.3218 -
1.3038 1000 0.3403 0.8825
1.3690 1050 0.3811 -
1.4342 1100 0.3552 0.8856
1.4993 1150 0.3171 -
1.5645 1200 0.3656 0.8792
1.6297 1250 0.3258 -
1.6949 1300 0.3465 0.8888
1.7601 1350 0.3109 -
1.8253 1400 0.3501 0.8880
1.8905 1450 0.3553 -
1.9557 1500 0.3406 0.8989
2.0209 1550 0.31 -
2.0860 1600 0.2949 0.9020
2.1512 1650 0.3146 -
2.2164 1700 0.2796 0.9060
2.2816 1750 0.2739 -
2.3468 1800 0.2789 0.9007
2.4120 1850 0.2713 -
2.4772 1900 0.2749 0.9111
2.5424 1950 0.2727 -
2.6076 2000 0.285 0.9082
2.6728 2050 0.295 -
2.7379 2100 0.2968 0.8915
2.8031 2150 0.2699 -
2.8683 2200 0.3371 0.9085
2.9335 2250 0.2844 -
2.9987 2300 0.3038 0.9075
3.0639 2350 0.2117 -
3.1291 2400 0.2423 0.8944
3.1943 2450 0.2489 -
3.2595 2500 0.203 0.9138
3.3246 2550 0.264 -
3.3898 2600 0.2578 0.9106
3.4550 2650 0.2298 -
3.5202 2700 0.2743 0.9107
3.5854 2750 0.209 -
3.6506 2800 0.1962 0.9162
3.7158 2850 0.2393 -
3.7810 2900 0.2952 0.9220
3.8462 2950 0.2433 -
3.9113 3000 0.2772 0.9131
3.9765 3050 0.237 -
4.0417 3100 0.2242 0.9171
4.1069 3150 0.2062 -
4.1721 3200 0.202 0.9073
4.2373 3250 0.2085 -
4.3025 3300 0.2187 0.9087
4.3677 3350 0.1937 -
4.4329 3400 0.2055 0.9161
4.4980 3450 0.1921 -
4.5632 3500 0.2102 0.9088
4.6284 3550 0.2048 -
4.6936 3600 0.221 0.9056
4.7588 3650 0.2408 -
4.8240 3700 0.2306 0.9008
4.8892 3750 0.1855 -
4.9544 3800 0.1976 0.9058
5.0196 3850 0.2406 -
5.0847 3900 0.1973 0.9139
5.1499 3950 0.2142 -
5.2151 4000 0.1717 0.9147
5.2803 4050 0.2079 -
5.3455 4100 0.1974 0.9114
5.4107 4150 0.1464 -
5.4759 4200 0.176 0.9123
5.5411 4250 0.151 -
5.6063 4300 0.1771 0.9074
5.6714 4350 0.191 -
5.7366 4400 0.1682 0.9114
5.8018 4450 0.1668 -
5.8670 4500 0.2111 0.9061
5.9322 4550 0.1729 -
5.9974 4600 0.2185 0.9102
6.0626 4650 0.1299 -
6.1278 4700 0.1448 0.8797
6.1930 4750 0.1423 -
6.2581 4800 0.1385 0.9017
6.3233 4850 0.1764 -
6.3885 4900 0.1773 0.8860
6.4537 4950 0.1386 -
6.5189 5000 0.1837 0.9036
6.5841 5050 0.1595 -
6.6493 5100 0.1609 0.8951
6.7145 5150 0.1596 -
6.7797 5200 0.1692 0.9028
6.8449 5250 0.1846 -
6.9100 5300 0.1504 0.9003
6.9752 5350 0.1985 -
7.0404 5400 0.1249 0.9045
7.1056 5450 0.1439 -
7.1708 5500 0.1246 0.9120
7.2360 5550 0.1341 -
7.3012 5600 0.1237 0.9113
7.3664 5650 0.1163 -
7.4316 5700 0.1846 0.9172
7.4967 5750 0.1814 -
7.5619 5800 0.1591 0.9015
7.6271 5850 0.1764 -
7.6923 5900 0.1408 0.8988
7.7575 5950 0.1433 -
7.8227 6000 0.1495 0.9123
7.8879 6050 0.1287 -
7.9531 6100 0.1826 0.9060
8.0183 6150 0.1102 -
8.0834 6200 0.1145 0.8955
8.1486 6250 0.1052 -
8.2138 6300 0.1132 0.9043
8.2790 6350 0.1361 -
8.3442 6400 0.1266 0.9041
8.4094 6450 0.1514 -
8.4746 6500 0.1608 0.9051
8.5398 6550 0.104 -
8.6050 6600 0.157 0.9028
8.6701 6650 0.1092 -
8.7353 6700 0.1581 0.9009
8.8005 6750 0.1435 -
8.8657 6800 0.1626 0.9098
8.9309 6850 0.1354 -
8.9961 6900 0.1507 0.9058
9.0613 6950 0.1117 -
9.1265 7000 0.105 0.9088
9.1917 7050 0.109 -
9.2568 7100 0.1086 0.9024
9.3220 7150 0.0774 -
9.3872 7200 0.1038 0.9126
9.4524 7250 0.1112 -
9.5176 7300 0.1342 0.9070
9.5828 7350 0.1509 -
9.6480 7400 0.1544 0.9047
9.7132 7450 0.1286 -
9.7784 7500 0.1233 0.8935
9.8435 7550 0.0993 -
9.9087 7600 0.1355 0.8843
9.9739 7650 0.0891 -
10.0391 7700 0.093 0.8974
10.1043 7750 0.0563 -
10.1695 7800 0.1052 0.8924
10.2347 7850 0.1169 -
10.2999 7900 0.1121 0.8884
10.3651 7950 0.085 -
10.4302 8000 0.1313 0.8853
10.4954 8050 0.1049 -
10.5606 8100 0.0822 0.8935
10.6258 8150 0.1017 -
10.6910 8200 0.1113 0.8908
10.7562 8250 0.1289 -
10.8214 8300 0.104 0.8885
10.8866 8350 0.0806 -
10.9518 8400 0.1263 0.8933
11.0169 8450 0.1326 -
11.0821 8500 0.081 0.8991
11.1473 8550 0.0838 -
11.2125 8600 0.0319 0.9082
11.2777 8650 0.0831 -
11.3429 8700 0.0816 0.8983
11.4081 8750 0.0979 -
11.4733 8800 0.0676 0.9049
11.5385 8850 0.1105 -
11.6037 8900 0.0957 0.9053
11.6688 8950 0.1382 -
11.7340 9000 0.0733 0.9121
11.7992 9050 0.0594 -
11.8644 9100 0.1077 0.8970
11.9296 9150 0.1251 -
11.9948 9200 0.1076 0.8913
12.0600 9250 0.0996 -
12.1252 9300 0.097 0.8907
12.1904 9350 0.0938 -
12.2555 9400 0.088 0.9040
12.3207 9450 0.0557 -
12.3859 9500 0.0843 0.8974
12.4511 9550 0.0991 -
12.5163 9600 0.0643 0.9008
12.5815 9650 0.0782 -
12.6467 9700 0.0875 0.9047
12.7119 9750 0.111 -
12.7771 9800 0.0783 0.9103
12.8422 9850 0.0951 -
12.9074 9900 0.0406 0.9134
12.9726 9950 0.1552 -
13.0378 10000 0.0425 0.9212
13.1030 10050 0.0428 -
13.1682 10100 0.0914 0.9108
13.2334 10150 0.0578 -
13.2986 10200 0.0935 0.9091
13.3638 10250 0.0629 -
13.4289 10300 0.079 0.9147
13.4941 10350 0.0991 -
13.5593 10400 0.0455 0.8964
13.6245 10450 0.094 -
13.6897 10500 0.1004 0.9063
13.7549 10550 0.0687 -
13.8201 10600 0.0725 0.9136
13.8853 10650 0.0909 -
13.9505 10700 0.0812 0.9194
14.0156 10750 0.0634 -
14.0808 10800 0.0467 0.9021
14.1460 10850 0.0493 -
14.2112 10900 0.0713 0.9144
14.2764 10950 0.0842 -
14.3416 11000 0.0294 0.9057
14.4068 11050 0.0834 -
14.4720 11100 0.066 0.9061
14.5372 11150 0.0835 -
14.6023 11200 0.067 0.9049
14.6675 11250 0.0692 -
14.7327 11300 0.0972 0.9037
14.7979 11350 0.043 -
14.8631 11400 0.0679 0.9170
14.9283 11450 0.0763 -
14.9935 11500 0.0671 0.9183
15.0587 11550 0.0742 -
15.1239 11600 0.0345 0.9027
15.1890 11650 0.0485 -
15.2542 11700 0.0377 0.9090
15.3194 11750 0.0626 -
15.3846 11800 0.0483 0.9047
15.4498 11850 0.0895 -
15.5150 11900 0.0336 0.9064
15.5802 11950 0.0652 -
15.6454 12000 0.0421 0.8936
15.7106 12050 0.0599 -
15.7757 12100 0.0639 0.8991
15.8409 12150 0.0807 -
15.9061 12200 0.0489 0.8962
15.9713 12250 0.0523 -
16.0365 12300 0.0459 0.8934
16.1017 12350 0.0433 -
16.1669 12400 0.0382 0.8948
16.2321 12450 0.0529 -
16.2973 12500 0.0615 0.8916
16.3625 12550 0.0339 -
16.4276 12600 0.0343 0.8896
16.4928 12650 0.053 -
16.5580 12700 0.0445 0.8895
16.6232 12750 0.0504 -
16.6884 12800 0.0472 0.8899
16.7536 12850 0.0667 -
16.8188 12900 0.0581 0.8927
16.8840 12950 0.0536 -
16.9492 13000 0.0352 0.8952
17.0143 13050 0.0599 -
17.0795 13100 0.0228 0.8907
17.1447 13150 0.0211 -
17.2099 13200 0.0305 0.8932
17.2751 13250 0.0411 -
17.3403 13300 0.0802 0.8911
17.4055 13350 0.0667 -
17.4707 13400 0.03 0.8897
17.5359 13450 0.0562 -
17.6010 13500 0.0273 0.8934
17.6662 13550 0.0327 -
17.7314 13600 0.0547 0.8942
17.7966 13650 0.0452 -
17.8618 13700 0.0621 0.9009
17.9270 13750 0.0169 -
17.9922 13800 0.0369 0.8930
18.0574 13850 0.0529 -
18.1226 13900 0.0368 0.8989
18.1877 13950 0.0417 -
18.2529 14000 0.0752 0.8914
18.3181 14050 0.0406 -
18.3833 14100 0.032 0.8920
18.4485 14150 0.0311 -
18.5137 14200 0.0197 0.9020
18.5789 14250 0.0742 -
18.6441 14300 0.0167 0.8949
18.7093 14350 0.0316 -
18.7744 14400 0.0429 0.9041
18.8396 14450 0.0474 -
18.9048 14500 0.037 0.8995
18.9700 14550 0.0599 -
19.0352 14600 0.0305 0.8970
19.1004 14650 0.022 -
19.1656 14700 0.0416 0.8968
19.2308 14750 0.0127 -
19.2960 14800 0.029 0.8974
19.3611 14850 0.0237 -
19.4263 14900 0.0223 0.8969
19.4915 14950 0.062 -
19.5567 15000 0.0133 0.8979
19.6219 15050 0.0199 -
19.6871 15100 0.0253 0.8973
19.7523 15150 0.0413 -
19.8175 15200 0.0366 0.8978
19.8827 15250 0.0267 -
19.9478 15300 0.0097 0.8973
-1 -1 - 0.8974

Framework Versions

  • Python: 3.12.12
  • Sentence Transformers: 5.2.0
  • Transformers: 4.57.3
  • PyTorch: 2.9.0+cu126
  • Accelerate: 1.12.0
  • Datasets: 4.0.0
  • Tokenizers: 0.22.1

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
Downloads last month
11
Safetensors
Model size
0.1B params
Tensor type
F32
·
Inference Providers NEW
This model isn't deployed by any Inference Provider. 🙋 Ask for provider support

Model tree for ntAnh-dev/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1

Paper for ntAnh-dev/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1

Evaluation results